CÁCH TÍNH, QUY ĐỔI CHỈ SỐ SỢI DENIER, TEX, DTEX, NE, NEK, NEL, NES TRONG NGÀNH DỆT MAY

CÁCH TÍNH, QUY ĐỔI CHỈ SỐ SỢI DENIER, TEX, DTEX, NE, NEK, NEL, NES TRONG NGÀNH DỆT MAY
09/04/2025 08:58 AM 194 Lượt xem

    CÁCH TÍNH, QUY ĐỔI CHỈ SỐ SỢI DENIER, TEX, DTEX, NE, NEK, NEL, NES TRONG NGÀNH DỆT MAY

    Phương pháp xác định đo chỉ số sợi trong ngành may mặc: Có thể dùng cân phân tích 03 số lẻ bình thường. Nhưng với cân chuyên dụng sẽ hiển thị trực tiếp các chỉ số như Denier, Dtex, Tex, Ne, New, … Xác định mật độ dài sợi ( chi số và chỉ số sợi) : Độ dày hoặc đường kính của sợi là một trong những đặc tính cơ bản. Tuy nhiên, hiện tại chưa có đánh giá nào có ý ngĩa cho đại lượng này

    1. Thiết bị cần thiết để đo chỉ số và chi số sợi:
    Cân chuyên dụng đo chỉ số, chi số: Có thể dùng cân phân tích 03 số lẻ bình thường. Nhưng với cân chuyên dụng sẽ hiển thị trực tiếp các chỉ số như Denier, Dtex, Tex, Ne, New, …

    Xác định mật độ dài sợi ( chi số và chỉ số sợi) :
    Độ dày hoặc đường kính của sợi là một trong những đặc tính cơ bản. Tuy nhiên, hiện tại chưa có đánh giá nào có ý ngĩa cho đại lượng này.

    Vì vậy một hệ thống biểu thị độ mảnh của sợi bằng cách đo khối lượng của một độ dài sợi đã biết đã được đưa  ra. Đại lượng này được biết đến như là mật độ theo chiều dài và nó thể đo được với độ chính xác cao nếu sử dụng với một chiều dài sợi đủ lớn để tránh gây sai số.
    Có hai hệ thống xác định mật độ theo chiều dài được sử dụng: Trực tiếp và gián tiếp

    2. Hệ thống trực tiếp tính chỉ số sợi:
    Hệ thống trực tiếp biểu thị mật độ theo chiều dài dựa trên việc đo khối lượng trên một đơn vị chiều dài sợi
    Chiều dài trong hệ thống là cố định
    Sợi mảnh hơn có chỉ số thấp hơn
    Công thức tính chỉ số sợi : N = (W x l)/L

    Trong đó: 
    N : chỉ số sợi
    W: khối lượng lượng mẫu sợi
    L: chiều dài mẫu
    l: đơn vị của hệ thống chiều dài

    Numbering System

    Unit of Length(l)

    Unit of Weight(w)

    Tex system, Tt

    1,000 metres

    No. of Grams

    Denier, D or Td

    9,000 metres

    No. of Grams

    DeciTex, dtex

    10,000 metres

    No. of Grams

    Militex, mtex

    1,000 metres

    No. of Miligrams

    Kilotex, ktex

    1,000 metres

    No. of Kilograms

    Jute count

    14,400 yards

    No. of Pounds(lb)

     Tóm lại định nghĩa của các phép tính trên được hiểu như sau:

    • Tex – số gam sợi chia cho 1.000 mét sợi.
    • Denier – số gam sợi chia cho 9.000 mét sợi.
    • Decitex ( Dtex) – số gam sợi chia cho 10.000 mét sợi.
    • Millitex (Mtex) – số mili gam sợi chia cho 1.000 mét sợi.
    • Kilotex ( Ktex) – số kgam sợi chia cho 1.000 mét sợi.
    • 1 tex = 10 decitex

    Ví dụ:  Số Tex của sợi chỉ ra trọng lượng theo gam 1000 mét sợi. Vì vậy, 40Tex có nghĩa là 1000 mét sợi nặng 40g.

     3. Hệ thống gián tiếp tính chi số sợi:
    Đây là hệ thống đo mật độ dài sợi từ xa xưa.
    Nó được tính bằng cách lấy chiều dài sợi chia cho trọng lượng sợi.
    Hệ thống này thường được biết đến như chi số.
    Sợi mảnh hơn có chỉ số cao hơn.

    ​Công thức tính chi số sợi : N = (L x w) / (l x W)

    Trong đó:
    N : chi số sợi
    W: khối lượng lượng mẫu sợi
    L: chiều dài mẫu
    l: đơn vị của hệ thống chiều dài
    w: đơn vị của hệ thống khối lượng

     Numbering System

    Unit of Length(l)

    Unit of Weight(w)

    English cotton count, N(NeB)

    840 yards (yds)

    1 pound (lb)

    Metric count, Nm

    1,000 metres/1km

    1kg

    Woollen count (YSW)

    256 yards

    1pound (lb)

    Woollen count (Dewsbury)

    1 yard

    1 ounce (oz)

    Worsted count, NeK

    560 yards

    1 pound(lb)

    Linen count, NeL

    300 yards

    1 pound (lb)

    Chi số len NeK = số con sợi có chiều dài 560 yard trên 1 pound
    Chi số bông Ne = số con sợi có chiều dài 840 yard trên 1 pound
    Chi số mét Nm =  số Km chiều dài trên 1 Kg

     Bảng chuyển đổi Ne to tex, denier to ne, dtex to ne, tex to ne, …

     

    tex

    dtex

    den

    (gr/yd)

    NeL or Lea

    Nm

    NeC or Ne

    NeK or NeW

    NeS

    LOẠI

    Trực tiếp

    Trực tiếp

    Trực tiếp

    Trực tiếp

    Gián tiếp

    Gián tiếp

    Gián tiếp

    Gián tiếp

    Gián tiếp

    Đơn vị tính

    Grams per 1km

    Grams per 10km

    Grams per 9000m

    Grains per yard

    300 yards per lb

    1000m per kg

    840 yards per lb

    560 yards per lb

    256 yards per lb

    tex

    1

    dtex/10

    den/9

    (gr/yd)*70.86

    1653.5/NeL

    1000/Nm

    590.5/NeC

    885.5/NeK

    1937.7/NeS

    dtex

    tex*10

    1

    den/0.9

    (gr/yd)*708.6

    16535/NeL

    10,000/Nm

    5905.4/NeC

    8855.8/NeK

    19377/NeS

    den

    tex*9

    dtex*0.9

    1

    (gr/yd)*637.7

    14882/NeL

    9,000/Nm

    5314.9/NeC

    7972.3/NeK

    17439/NeS

    gr/yd

    tex/70.86

    dted/708.6

    den/673.7

    1

    23.33/NeL

    14.1/Nm

    8.33/NeC

    12.5/NeK

    27.34/NeS

    NeL

    1653.5/tex

    16535/dtex

    14882/den

    23.33/(gr/yd)

    1

    Nm *1.6535

    NeC*2.8

    NeK*1.87

    NeS*0.8533

    Nm

    1000/tex

    10,000/dtex

    9000/den

    14.1/(gr/yd)

    NeL/1.6535

    1

    NeC*1.6934

    NeK*1.13

    NeS*0.516

    NeC

    590.5/tex

    5905.4/dtex

    5314.9/den

    8.33/(gr/yd)

    NeL/2.8

    Nm/1.6934

    1

    NeK/1.5

    NeS/3.28

    NeK

    885.8/tex

    8858/dtex

    7972.3/den

    12.5/(gr/yd)

    NeL/1.87

    Nm/1.13

    NeC*1.5

    1

    NeS/2.187

    NeS

    1937.7/tex

    19,377/dtex

    17,439/den

    27.34/(gr/yd)

    NeL/0.8533

    Nm/0.516

    NeC*3.28

    NeK*2.187

    1

    Thông tin về hệ thống đo lường

    Hệ thống trực tiếp (Direct System)

    Biểu thị mật độ theo chiều dài dựa trên việc đo khối lượng trên một đơn vị chiều dài sợi. Sợi mảnh hơn có chỉ số thấp hơn.

    Tex
    Số gam sợi trên 1.000 mét sợi
    Denier
    Số gam sợi trên 9.000 mét sợi
    Decitex (Dtex)
    Số gam sợi trên 10.000 mét sợi
    Grains per yard
    Số grains trên 1 yard sợi

    Hệ thống gián tiếp (Indirect System)

    Được tính bằng cách lấy chiều dài sợi chia cho trọng lượng sợi. Sợi mảnh hơn có chỉ số cao hơn.

    NeC (Ne)
    Số sợi dài 840 yard trên 1 pound
    Nm
    Số km chiều dài trên 1 kg
    NeK
    Số sợi dài 560 yard trên 1 pound
    NeL
    Số sợi dài 300 yard trên 1 pound

    Công thức tính cơ bản

    Hệ thống trực tiếp: N = (W × l) / L
    Hệ thống gián tiếp: N = (L × w) / (l × W)

    Trong đó:
    N: chỉ số/chi số sợi
    W: khối lượng mẫu sợi
    L: chiều dài mẫu
    l: đơn vị hệ thống chiều dài
    w: đơn vị hệ thống khối lượng

    Một số công thức chuyển đổi thông dụng

    • Tex → Denier den = tex × 9
    • Denier → Tex tex = den / 9
    • Nm → Tex tex = 1000 / Nm
    • NeC → Tex tex = 590.5 / NeC
    • NeK → Tex tex = 885.5 / NeK

    Ứng dụng chuyển đổi chỉ số sợi trong ngành dệt may | Dựa trên thông tin từ bài viết "Cách tính, quy đổi chỉ số sợi Denier, Tex, Dtex, Ne, NEK, NEL, NES trong ngành dệt may"

    © 2025 - Ứng dụng được phát triển để hỗ trợ tính toán và quy đổi nhanh chóng

     Các  khái niệm Đơn vị tính:

    • Den (denier) gram (0,035 oz) mỗi sợi 9 km (5,6 mi). Den là thước đo trực tiếp của mật độ tuyến tính.
    • Dtex (denier; deci-tex) gram (0,035 oz) mỗi 10 km (6,2 mi) sợi. Dtex là thước đo trực tiếp của mật độ tuyến tính.
    • Yard: gr / yard (0,065 g) mỗi yard (0,91 m) sợi. Gr / yard là thước đo trực tiếp của mật độ tuyến tính.
    • ECC hoặc NeC hoặc Ne (Đếm bông tiếng Anh) Số lượng chiều dài 840 yard (770 m) mỗi pound (0,45 kg). ECC là thước đo gián tiếp của mật độ tuyến tính. Đó là số lượng vật liệu xiên nặng 1 pound (0,45 kg). Theo hệ thống này, số càng cao, sợi càng mịn.
    • Lea hoặc NeL (vải lanh) Số lượng sợi dài 300 yard (270 m) trên 1 pound (0,45 kg) sợi.
    •  NeK hoặc NeW (Đếm Worsted). Số lượng chiều dài 560 yard (510 m) trên 1 pound (0,45 kg) sợi.
    • NeL hoặc Lea (Số lượng vải lanh). Số lượng sợi dài 300 yard (270 m) trên 1 pound (0,45 kg) sợi.
    •  NeS (Woolen Count hoặc Yorkshire skein). Số lượng sợi dài 256 yard (234 m) trên 1 pound (0,45 kg) sợi.  tex gram (0,035 oz) mỗi km (0,62 mi) sợi. tex là thước đo trực tiếp của mật độ tuyến tính.  Tex được sử dụng để đo kích thước sợi trong nhiều sản phẩm, bao gồm bộ lọc thuốc lá, cáp quang, sợi và vải.

     Đổi từ Tex, Den, ne sang chi số mét Nm:

    Nm = 1000 / Tex
    Nm = 9000 / den
    Nm = 1.693 * Ne

    Đổi từ Nm, Den, NeB sang chỉ số Tex

    Tex = 1000 / Nm
    Tex = den/9
    Tex = 590 / NeB

    Đổi từ Nm, Tex, den sang chi số NeB

    NeB  = 0.59 *Nm
    NeB  = 590 / tex
    NeB  = 5315 / den

    Đổi từ Nm, Tex, NeB sang chỉ số Denier (Den)

    den = 9000/ Nm
    den = 9*tex
    den = 5314 / NeB

     

    Zalo
    Hotline